Bản dịch của từ 乞拉朋齐 trong tiếng Việt
乞拉朋齐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
乞拉朋齐 (Danh từ)
【qǐ lā péng qí】
01
Một địa danh ở đông bắc Ấn Độ nổi tiếng vì lượng mưa cực lớn (một trong những nơi có tổng lượng mưa hàng năm cao nhất thế giới); cao độ 1.313 m, nằm ở sườn nam dãy đồi, đón gió mùa tây nam mạnh nên mưa nhiều (trung bình ~11.430 mm/năm).
世界年降水量最多地区之一。印度东北部一村镇。海拔1313米。因坐落在长西丘陵南坡的一袋形山坳中,面迎强烈西南季风,降雨特多,平均年降水量为11430毫米。绝对最高年降水量26461毫米(1961年)和月降水量9300毫米(1961年7月),均居世界首位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞拉朋齐
qǐ
乞
lā
拉
péng
朋
qí
齐
Các từ liên quan
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
拉丁
朋义
朋人
朋从
朋伙
朋会
齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
- Các biến thể:
- 气, 吃, 𠧒
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂉,乙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
㩩
芑
企
㥓
闙
㒅
岂
䒻
梩
㓗
綺
㐟
𠄐
㐌
乽
𠄅
乺
㐙
乙
𠃹
㐧
𠄏
㐕
𠄔
𠀅
勺
山
广
𠓛
弓
下
忄
𠀄
孒
工
乞丐
乞巧
乞讨
乞求
乞食
行乞
求乞
讨乞
乞怜
乞儿
