Bản dịch của từ 乞活 trong tiếng Việt

乞活

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

乞活 (Danh từ)

qǐ huó
01

Kẻ đói đường, dân chúng lánh nạn chạy loạn để cầu sống (người trốn chạy, xin ăn để duy trì mạng sống)

2.逃亡求食的饥民。

Ví dụ
02

1.到有粮之地就食求生。

Ví dụ
03

Kỳ nhân/khổng lồ trong truyền thuyết (người rất to, khác thường)

3.传说中的巨人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞活

huó

Các từ liên quan

乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
活业
活东
活产
活人
乞
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
Các biến thể:
气, 吃, 𠧒
Hình thái radical:
⿱,𠂉,乙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép