Bản dịch của từ 乞火 trong tiếng Việt

乞火

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

乞火 (Thành ngữ)

qí huǒ
01

1.求取火种。

Ví dụ
02

Mượn chuyện xin giúp, năn nỉ nhờ can thiệp hoặc giới thiệu cho người khác (dùng câu chuyện hoặc lời lẽ để nói tình, van nài giúp đỡ)

2.《汉书.蒯通传》:“里妇夜亡肉,姑以为盗,怒而逐之。妇晨去,过所善诸母,语以事而谢之。里母曰:‘女安行?我今令而家追女矣。’即束缊请火于亡肉家,曰:‘昨暮夜,犬得肉,争斗相杀,请火治之。’亡肉家遽追呼其妇。故里母非谈说之士也,束缊乞火非还妇之道也。然物有相感,事有适可。臣请乞火于曹相国。”后因用“乞火”为向人说情﹑推荐的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞火

huǒ

Các từ liên quan

乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
乞
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
Các biến thể:
气, 吃, 𠧒
Hình thái radical:
⿱,𠂉,乙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép