Bản dịch của từ 乞祠 trong tiếng Việt
乞祠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
乞祠 (Động từ)
【qǐ cí】
01
Thuật ngữ chính thức của nhà Tống: Các quan chức cấp cao đã già hoặc ốm yếu không thể phục vụ được xin một chức vụ danh nghĩa để nhận lương (một chức vụ tượng trưng tương tự như nhận lương)
1.宋时,高级官员老病不宜任事者,请求赐予“奉祠”之职,以享受其俸禄。
Ví dụ
02
Yêu cầu từ chức; chủ động từ chức (cách dùng trong tiếng Trung cổ)
2.指自请退职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞祠
qǐ
乞
cí
祠
Các từ liên quan
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
- Các biến thể:
- 气, 吃, 𠧒
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂉,乙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
㩩
芑
企
㥓
闙
㒅
岂
䒻
梩
㓗
綺
㐟
𠄐
㐌
乽
𠄅
乺
㐙
乙
𠃹
㐧
𠄏
㐕
𠄔
𠀅
勺
山
广
𠓛
弓
下
忄
𠀄
孒
工
乞丐
乞巧
乞讨
乞求
乞食
行乞
求乞
讨乞
乞怜
乞儿
