Bản dịch của từ 乞米帖 trong tiếng Việt
乞米帖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
乞米帖 (Danh từ)
【qǐ mǐ tiē】
01
Tên của một bức thư (帖) thời Đường do đại thư pháp gia Yên Chân Khanh (颜真卿) gửi Lý Thái Bảo xin mượn gạo — thường gọi là «Thư xin gạo» hoặc «Với Lý Thái Bảo帖».
1.唐代大书法家颜真卿向李太保借米的信。又称《与李太保帖》。
Ví dụ
02
2.戏称向人借贷的书牍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞米帖
qǐ
乞
mǐ
米
tiē
帖
Các từ liên quan
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
- Các biến thể:
- 气, 吃, 𠧒
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂉,乙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
㩩
芑
企
㥓
闙
㒅
岂
䒻
梩
㓗
綺
㐟
𠄐
㐌
乽
𠄅
乺
㐙
乙
𠃹
㐧
𠄏
㐕
𠄔
𠀅
勺
山
广
𠓛
弓
下
忄
𠀄
孒
工
乞丐
乞巧
乞讨
乞求
乞食
行乞
求乞
讨乞
乞怜
乞儿
