Bản dịch của từ 乞言 trong tiếng Việt

乞言

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

乞言 (Động từ)

qǐ yán
01

古代帝王或嫡长子所设用以召集德高望重老人请教政事的制度或仪式可理解为聘请老臣咨议”)。可记忆为意见)」——向贤人请教

1.古代帝王及其嫡长子养一些德高望重的老人,以便向他们求教,叫乞言。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mượn lời chỉ bảo; xin lời khuyên hoặc chỉ dạy (thường kính ngữ)

2.泛指请求教言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞言

yán

Các từ liên quan

乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
言三语四
言下
言不二价
言不及义
乞
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
Các biến thể:
气, 吃, 𠧒
Hình thái radical:
⿱,𠂉,乙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép