Bản dịch của từ 乞请 trong tiếng Việt

乞请

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

乞请 (Động từ)

qí qǐng
01

Cầu xin, xin ăn; van nài xin được giúp (thường là xin bố thí hoặc cầu xin điều gì đó)

1.乞讨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cầu xin, van nài (lịch sự/khẩn khoản) — Hán Việt: khất tình/khất thỉnh

2.请求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞请

qǐng

Các từ liên quan

乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
请丐
请业
请举
请乞
请书
乞
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
Các biến thể:
气, 吃, 𠧒
Hình thái radical:
⿱,𠂉,乙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép