Bản dịch của từ 乞身 trong tiếng Việt

乞身

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

乞身 (Động từ)

qǐ shēn
01

古義向君主或上司请求不任官职辞去委身请辞)—“乞身即请求免去对君主的身分或职务类似请辞舍身辞职)。可用作书面古文词语

古代以作官为委身事君,故称请求辞职为乞身。语本《史记.张仪列传》:“今齐王甚憎仪,仪之所在,必兴师伐之,故仪愿乞其不肖之身之梁,齐必兴师伐之。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞身

shēn

Các từ liên quan

乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
乞
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
Các biến thể:
气, 吃, 𠧒
Hình thái radical:
⿱,𠂉,乙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép