Bản dịch của từ 也 trong tiếng Việt
也
Trạng từTiểu từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
也 (Trạng từ)
【yě】
01
Cũng (dùng để nhấn mạnh)
表示强调
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cũng (nhẹ nhàng, tế nhị)
表示委婉语气
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cũng (thế nào cũng được)
用在并列复句中,表示两件事或多件事有相同之处(可以连用在各分句中,也可以单用在后一分句中)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cũng; vẫn (bắt buộc)
表示不管前提或假设怎样,后果都相同
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Cũng (biểu thị giống nhau)
用在单句中,暗含着跟另一件事相同
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
也 (Tiểu từ)
【yě】
01
Vậy (biểu thị khẳng định hoặc nghi vấn)
用于句尾,表示肯定的语气,也可以加强疑问、感叹或祈使的语气
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(biểu thị ngữ khí tạm dừng trong câu)
用于句中,表示提顿的语气
Ví dụ
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 𠃟, 𦫴, 𦬀, 匜, 迆, 𠔄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠃒
嘢
漜
㙒
冶
埜
𠃟
野
壄
𠄊
㐨
𠃪
㐋
㐐
𠃑
𠃒
𠄐
㐠
𠃿
乬
𠃓
马
与
廾
彐
㐄
万
上
已
兀
饣
义
艹
也许
再也
也罢
也好
也不
也门
意也
我也是
倒也是
也就是
