Bản dịch của từ 也罢 trong tiếng Việt
也罢
Tiểu từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
也罢 (Tiểu từ)
【yě bà】
01
Cũng được; như nhau
前后重复使用,表示任何情况下都是这样
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thì thôi; cũng được; thôi được (biểu thị ý như nhau)
表示容忍或只得如此,有''算了''或''也就算了''的意思 (单用多见于戏曲)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 也罢
yě
也
bà
罢
Các từ liên quan
也…也
也与
也似
也儿
也克
罢业
罢了
罢于奔命
罢亚
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 𠃟, 𦫴, 𦬀, 匜, 迆, 𠔄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠃒
嘢
漜
㙒
冶
埜
𠃟
野
壄
𠄊
㐨
𠃪
㐋
㐐
𠃑
𠃒
𠄐
㐠
𠃿
乬
𠃓
马
与
廾
彐
㐄
万
上
已
兀
饣
义
艹
也许
再也
也罢
也好
也不
也门
意也
我也是
倒也是
也就是
