Bản dịch của từ 也须 trong tiếng Việt

也须

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

也须 (Trạng từ)

yě xū
01

Cũng nên, cũng phải (có ý khuyên hoặc chỉ ra điều nên làm)

也应该,也应当。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 也须

Các từ liên quan

也与
也似
也儿
也克
须不
须不是
须丸
须些
须卜
也
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
𠃟, 𦫴, 𦬀, 匜, 迆, 𠔄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép