Bản dịch của từ 习亲 trong tiếng Việt
习亲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
习亲 (Động từ)
【xí qīn】
01
Làm thân thiết, tỏ ra thân gần (thường chỉ hành vi lấy lòng hoặc làm quen gần gũi)
亲近。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习亲
xí
习
qīn
亲
Các từ liên quan
习与体成
习与性成
习业
习为故常
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
