Bản dịch của từ 习亲 trong tiếng Việt

习亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习亲 (Động từ)

xí qīn
01

Làm thân thiết, tỏ ra thân gần (thường chỉ hành vi lấy lòng hoặc làm quen gần gũi)

亲近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习亲

qīn

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép