Bản dịch của từ 习以为常 trong tiếng Việt

习以为常

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习以为常 (Tính từ)

xí yǐ wéi cháng
01

Quen thành thói quen, xem là chuyện bình thường (do đã xảy ra thường xuyên)

习:习惯。指某种事情经常去做,或某种现象经常看到,也就觉得很平常了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习以为常

wéi

cháng

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
以一儆百
以一奉百
以一当十
为下
为丛驱雀
为主
为久
常不肯
常业
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép