Bản dịch của từ 习以为常 trong tiếng Việt
习以为常
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
习以为常 (Tính từ)
【xí yǐ wéi cháng】
01
Quen thành thói quen, xem là chuyện bình thường (do đã xảy ra thường xuyên)
习:习惯。指某种事情经常去做,或某种现象经常看到,也就觉得很平常了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习以为常
xí
习
yǐ
以
wéi
为
cháng
常
Các từ liên quan
习与体成
习与性成
习业
习为故常
以一儆百
以一奉百
以一当十
为下
为丛驱雀
为主
为久
常不肯
常业
