Bản dịch của từ 习传 trong tiếng Việt

习传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习传 (Danh từ)

xí chuán
01

Học hỏi và truyền lại; việc tiếp thu kinh nghiệm hoặc văn hóa rồi truyền cho thế hệ sau (vừa là hành động vừa là khái niệm)

学习和传承。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习传

chuán

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
传世
传世古
传业
传为佳话
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép