Bản dịch của từ 习俗移人 trong tiếng Việt

习俗移人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习俗移人 (Danh từ)

xí sú yí rén
01

Phong tục tập quán có thể thay đổi bản chất con người.

移:改变;人:指人的本性。风俗习惯可以改变人的习性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习俗移人

rén

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
俗不可耐
俗不堪耐
移东就西
移东换西
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép