Bản dịch của từ 习士 trong tiếng Việt
习士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
习士 (Danh từ)
【xí shì】
01
Người quen thuộc với luật pháp/điều lệ; người am hiểu, thường luyện tập theo pháp (Hán-Việt:習士 = tập + sĩ: người học/quen tập pháp)
熟悉法制的人。《管子.任法》:“故圣君置仪设法而固守之,然故谌杵习士﹑闻识博学之人,不可乱也。”尹知章注:“习士,谓习法之士。”一说,谓俗士。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习士
xí
习
shì
士
Các từ liên quan
习与体成
习与性成
习业
习为故常
士习
士乡
士五
士人
