Bản dịch của từ 习定 trong tiếng Việt

习定

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习定 (Động từ)

xí dìng
01

Dùng tâm tĩnh dưỡng, để dừng vọng niệm; an tâm lắng nghỉ (nuôi dưỡng sự tĩnh lặng để chấm dứt vọng tưởng)

谓养静以止息妄念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习定

dìng

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép