Bản dịch của từ 习定 trong tiếng Việt
习定
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
习定 (Động từ)
【xí dìng】
01
Dùng tâm tĩnh dưỡng, để dừng vọng niệm; an tâm lắng nghỉ (nuôi dưỡng sự tĩnh lặng để chấm dứt vọng tưởng)
谓养静以止息妄念。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习定
xí
习
dìng
定
Các từ liên quan
习与体成
习与性成
习业
习为故常
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
