Bản dịch của từ 习常 trong tiếng Việt

习常

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习常 (Động từ)

xí cháng
01

1.经常。

Ví dụ
02

Theo lệ thường; theo lẽ thường, vì thuận theo thói quen/đạo lý vốn có

2.因顺常道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tiếp tục theo lối cũ; tuân theo thông lệ, duy trì thói quen cũ (ví dụ: 习常某做法 = tiếp tục giữ cách làm cũ)

3.沿袭旧章;遵循常规。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习常

cháng

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
常不肯
常业
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép