Bản dịch của từ 习心 trong tiếng Việt

习心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习心 (Danh từ)

xí xīn
01

Tư tưởng, ý niệm do tai nghe mắt thấy sinh ra (ý kiến, nhận thức cảm giác), khác với lương tri/lương năng; có tính kinh nghiệm/thu nhận.

理学家指通过耳闻目见所得的意念,与良知良能有别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习心

xīn

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép