Bản dịch của từ 习熟 trong tiếng Việt
习熟
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
习熟 (Tính từ)
【xí shú】
01
Quen thuộc, biết rõ (đã làm quen và nắm vững)
1.犹熟悉,熟知。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quen thuộc, đã xem/ nghe nhiều nên cảm thấy bình thường (quen rồi, không thấy lạ)
2.犹惯常。言对某事物看熟听熟,不以为奇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习熟
xí
习
shú
熟
Các từ liên quan
习与体成
习与性成
习业
习为故常
熟丝
熟习
熟事
熟人
熟人熟事
