Bản dịch của từ 习玩 trong tiếng Việt

习玩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习玩 (Động từ)

xí wán
01

1.研习玩索。

Ví dụ
02

Do quen mà xem nhẹ; vì đã quen nhìn nên không chú ý (xem như thờ ơ, coi thường)

2.因习见而不加注意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习玩

wán

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
玩世
玩世不恭
玩世不羁
玩乐
玩习
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép