Bản dịch của từ 习练 trong tiếng Việt

习练

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习练 (Động từ)

xí liàn
01

Tập luyện, làm quen (qua thực hành để thành thục)

2.熟悉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

1.练习;训练。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习练

liàn

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
练丁
练丝
练丹
练主
练习
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép