Bản dịch của từ 习读 trong tiếng Việt

习读

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习读 (Động từ)

xí dú
01

Học để thuộc/đọc thuộc lòng (học cách đọc và giải thích kinh điển, chú giải)

学习诵读。语出《公羊传.定公元年》:“定哀多微辞,主人习其读而问其传,则未知己之有罪焉耳。”何休注:“读谓经,传谓训诂。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习读

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
读万卷书行万里路
读为
读书
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép