ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
习读
Bảng phân tích âm vị 习
Xí
Học để thuộc/đọc thuộc lòng (học cách đọc và giải thích kinh điển, chú giải)
学习诵读。语出《公羊传.定公元年》:“定哀多微辞,主人习其读而问其传,则未知己之有罪焉耳。”何休注:“读谓经,传谓训诂。”
xí
习
dú
读
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép