Bản dịch của từ 习陈 trong tiếng Việt

习陈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习陈 (Danh từ)

xí chén
01

Diễn tập trận đội; việc luyện tập bố trí quân (chữ “” = “” nghĩa là trận thế)

演习战阵之事。陈,通“阵”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习陈

chén

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
陈丘
陈举
陈久
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép