Bản dịch của từ 习静 trong tiếng Việt
习静
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
习静 (Danh từ)
【xí jìng】
01
(古)人名或地名用字;亦作“习靖”。可作人名或指安定、平靖(古义),现代少见
1.亦作“习靖”。。
Ví dụ
02
Rèn luyện/tập cho tâm tính yên tĩnh; sống/đi vào đời sống thanh vắng, yên tĩnh (thường mang sắc thái tu dưỡng nội tâm)
2.靖﹑静古通。谓习养静寂的心性。亦指过幽静生活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习静
xí
习
jìng
静
Các từ liên quan
习与体成
习与性成
习业
习为故常
静一
静专
静业
静严
