Bản dịch của từ 习非成俗 trong tiếng Việt

习非成俗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

习非成俗 (Tính từ)

xí fēi chéng sú
01

Chỉ việc quen với những điều xấu rồi trở thành thói quen hoặc phong tục; “tập thành tục xấu”.

指习惯于不好的东西而成风尚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 习非成俗

fēi

chéng

Các từ liên quan

习与体成
习与性成
习业
习为故常
非不
非世
非业
非业之作
成丁
成世
俗不可耐
俗不堪耐
习
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép