Bản dịch của từ 乡元 trong tiếng Việt

乡元

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡元 (Danh từ)

xiāng yuán
01

Danh hiệu đầu kỳ thi hương (thời Kim) — người đỗ đầu trong thi hương gọi là “乡元” (tên gọi Hán-Việt: hương nguyên).

金代科举乡试第一名称“乡元”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡元

xiāng

yuán

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
元一
元七
元丑
元丝课
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép