Bản dịch của từ 乡利倍义 trong tiếng Việt

乡利倍义

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡利倍义 (Tính từ)

xiāng lì bèi yì
01

Bỏ nghĩa theo lợi; chạy theo lợi ích cá nhân

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡利倍义

xiāng

bèi

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép