Bản dịch của từ 乡地 trong tiếng Việt

乡地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡地 (Danh từ)

xiāng dì
01

1.故乡,家乡。

Ví dụ
02

Tên chức quan làng thời Thanh: chỉ tổ chức/các chức viên thôn như 乡约地保 (những người đảm trách việc làng, không hưởng lương)

2.乡约与地保的并称。清代一乡之中,乡董或乡长以下设庄头﹑乡约﹑地保各一人,分管乡里杂务,皆为无俸役职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡地

xiāng

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép