Bản dịch của từ 乡壁虚造 trong tiếng Việt

乡壁虚造

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡壁虚造 (Cụm từ)

xiāng bì xū zào
01

即对着墙壁,凭空造出来的。比喻无事实根据,凭空捏造。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡壁虚造

xiāng

zào

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
造业
造为
造乱
造事
造产
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép