Bản dịch của từ 乡官 trong tiếng Việt

乡官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡官 (Danh từ)

xiāng guān
01

2.一乡所属官吏的总称。历代异制异名。如周之乡大夫﹑乡师﹑党正﹑族师﹑闾胥﹑比长;汉之三老﹑有秩﹑啬夫﹑游僥。隋唐以后多为无俸役职,如唐之里正﹑坊正;宋之衙前﹑耆长﹑壮丁﹑散从﹑承符﹑弓手。太平天国时期更大兴乡官,如军帅﹑师帅﹑旅帅﹑卒长﹑两司马,平时管理乡政,战时则为军官。

Ví dụ
02

Nhà công sở huyện/xã thời cổ (nhà làm việc của quan tại làng, chữ nghĩa là “”)

1.古代乡中官吏办公的馆舍。官,“馆”的古字。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡官

xiāng

guān

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép