Bản dịch của từ 乡导 trong tiếng Việt

乡导

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡导 (Danh từ)

xiāng dǎo
01

Người dẫn đường, hướng dẫn viên (chỉ đường, dẫn lối); '' = ” nên 乡导 = hướng dẫn, dẫn đường

向导,带路的人。乡,通“向”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡导

xiāng

dǎo

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
导习
导产
导从
导仗
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép