Bản dịch của từ 乡射礼 trong tiếng Việt

乡射礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡射礼 (Danh từ)

xiāng shè lǐ
01

古代选拔贤能的一种乡里礼仪用射箭的仪式来考察或荐举人才乡大夫三年大比行乡射之礼)。可记为乡里荐贤以射为礼的制度

古以射选士。乡大夫三年大比,献贤能之书于王,则行乡射之礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lễ tục cổ xưa (ở triều đình/quận huyện) tổ chức vào mùa xuân và thu để tập bắn cung và tiếp dân; một nghi lễ xã hội mang tính chính thức (Hán Việt: 乡射 lễ = lễ xóm xạ/đình xạ).

古时州郡长官于春秋两季以礼会民,习射于州序,称为「乡射礼」。。仪礼.乡射礼:「乡射之礼,主人戒宾,宾出迎,再拜,主人答再拜,乃请。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡射礼

xiāng

shè

乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép