Bản dịch của từ 乡弟 trong tiếng Việt
乡弟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
乡弟 (Danh từ)
【xiāng dì】
01
Đôi khi dùng để tự xưng với người cùng quê, bằng cấp (đồng hương, cùng thế hệ)
2.对同乡平辈的自称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quê cùng họ mà nhỏ tuổi hơn (em trai cùng họ ở quê)
1.称故乡同姓之弟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡弟
xiāng
乡
dì
弟
Các từ liên quan
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 郷, 鄕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱜
萫
襄
骧
儴
郷
勷
纕
𠆝
湘
楿
忀
㐡
乮
乬
𠃨
乪
𠃊
𠃬
𠄂
𠄙
𠄍
𠃶
㐈
辶
习
勺
𠆥
亿
彳
卂
囗
夨
乆
卫
上
家乡
故乡
乡下
老乡
乡村
同乡
乡镇
梦乡
他乡
乡愁
