Bản dịch của từ 乡思梦 trong tiếng Việt

乡思梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡思梦 (Danh từ)

xiāng sī mèng
01

Giấc hướng quan; Quê hương; Nỗi nhớ quê hương; Giấc mơ về quê hương

乡思梦是对故乡的思念和向往,表达了对家乡的情感和梦想。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡思梦

xiāng

mèng

乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép