Bản dịch của từ 乡愚 trong tiếng Việt

乡愚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡愚 (Danh từ)

xiāng yú
01

Từ miệt thị chỉ người nông thôn, thường ngụ ý quê mùa, dốt nát (chữ Hán: 〈hương〉=làng; 〈ngu〉=ngu dốt)

旧时对乡村老百姓的蔑称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡愚

xiāng

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
愚下
愚不可及
愚主
愚人
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép