Bản dịch của từ 乡村歌曲 trong tiếng Việt
乡村歌曲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
乡村歌曲 (Danh từ)
【xiāng cūn gē qǔ】
01
Nhạc đồng quê (một thể loại nhạc phổ thông của Mỹ, mang giai điệu mộc mạc, lời ca gần gũi, thường có đàn ghi-ta, vĩ cầm; Hán‑Việt: 乡村 = 'hương thôn', 歌曲 = 'ca khúc')
美国的一种流行歌曲。由美国南部山区的一种民间音乐,吸收并综合苏格兰民歌、爱尔兰民歌、牛仔歌、黑人灵歌及拉丁美洲歌曲等的音调、节奏发展而成。通常音乐纯朴,歌词通俗,伴奏乐器为小提琴、吉他等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡村歌曲
xiāng
乡
cūn
村
gē
歌
qǔ
曲
Các từ liên quan
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
村上
村书
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
曲不离口
曲业
曲中
曲临
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 郷, 鄕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱜
萫
襄
骧
儴
郷
勷
纕
𠆝
湘
楿
忀
㐡
乮
乬
𠃨
乪
𠃊
𠃬
𠄂
𠄙
𠄍
𠃶
㐈
辶
习
勺
𠆥
亿
彳
卂
囗
夨
乆
卫
上
家乡
故乡
乡下
老乡
乡村
同乡
乡镇
梦乡
他乡
乡愁
