Bản dịch của từ 乡杖 trong tiếng Việt
乡杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
乡杖 (Danh từ)
【xiāng zhàng】
01
Sự già yếu do tuổi già; chỉ người cao tuổi (theo truyền thống: ‘sáu mươi dùng gậy ở làng’ → tượng trưng cho tuổi già)
《礼记.王制》:“五十杖于家,六十杖于乡,七十杖于国,八十杖于朝。”后遂以“乡杖”表示年老。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡杖
xiāng
乡
zhàng
杖
Các từ liên quan
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 郷, 鄕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱜
萫
襄
骧
儴
郷
勷
纕
𠆝
湘
楿
忀
㐡
乮
乬
𠃨
乪
𠃊
𠃬
𠄂
𠄙
𠄍
𠃶
㐈
辶
习
勺
𠆥
亿
彳
卂
囗
夨
乆
卫
上
家乡
故乡
乡下
老乡
乡村
同乡
乡镇
梦乡
他乡
乡愁
