Bản dịch của từ 乡榜 trong tiếng Việt
乡榜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
乡榜 (Danh từ)
【xiāng bàng】
01
Danh sách trúng cách trong kỳ thi hương (bảng ghi tên người đỗ ở kỳ thi cấp huyện/tỉnh theo chế độ khoa cữ xưa)
1.科举乡试的录取名单。
Ví dụ
02
Chỉ người đỗ hương (kỳ thi hương thời phong kiến), tức là举人 (người đạt hương cống)
2.代指乡试中式者,即举人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡榜
xiāng
乡
bǎng
榜
Các từ liên quan
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
榜上无名
榜书
榜人
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 郷, 鄕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱜
萫
襄
骧
儴
郷
勷
纕
𠆝
湘
楿
忀
㐡
乮
乬
𠃨
乪
𠃊
𠃬
𠄂
𠄙
𠄍
𠃶
㐈
辶
习
勺
𠆥
亿
彳
卂
囗
夨
乆
卫
上
家乡
故乡
乡下
老乡
乡村
同乡
乡镇
梦乡
他乡
乡愁
