Bản dịch của từ 乡正 trong tiếng Việt

乡正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡正 (Danh từ)

xiāng zhèng
01

Chức quan xưa ở xã, tương đương 'xã trưởng' (cách gọi cổ của 乡长)

3.旧时有些地方称乡长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hương chính (chức quan cấp làng thời cổ: tương đương hương trưởng/hương lý, người phụ trách pháp luật và hộ lý trong làng)

1.乡大夫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chức quan địa phương thời Sui-Tang: mỗi 500 hộ lập một 由一名乡正负责主要办理民间诉讼和乡里事务相当於 là trưởng làng/quản lý xã vụ pháp lý)

2.隋唐以五百户为乡,置乡正一人。理民间诉讼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡正

xiāng

zhèng

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép