Bản dịch của từ 乡社 trong tiếng Việt

乡社

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡社 (Danh từ)

xiāng shè
01

Hương xã; xã hội nông thôn; cộng đồng nông thôn

乡社是指农村地区的社会组织和社区,通常包括村民的集体活动和相互帮助。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡社

xiāng

shè

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
社主
社事
社交
社交才能
社人
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép