Bản dịch của từ 乡约 trong tiếng Việt

乡约

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡约 (Danh từ)

xiāng yuē
01

Hương ước; hiệp ước làng

乡约是指在乡村或社区中,居民之间为了维护公共秩序、促进和谐共处而达成的协议或约定。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡约

xiāng

yuē

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
约交
约从
约会
约信
约俭
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép