Bản dịch của từ 乡耋 trong tiếng Việt

乡耋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

乡耋 (Danh từ)

xiāng dié
01

Người cao tuổi cùng quê (thường bảy tám mươi tuổi); cụ đồng hương

同乡老人。耋,七八十岁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡耋

xiāng

dié

Các từ liên quan

乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
耋吏
耋嗟
耋寿
耋民
耋老
乡
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
鄉, 郷, 鄕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフノ
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép