Bản dịch của từ 乡规民约 trong tiếng Việt
乡规民约
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
乡规民约 (Danh từ)
【xiāng guī mín yuē】
01
Quy ước, tập quán do dân làng đề ra và cùng tuân theo (luật làng, phép tắc cộng đồng)
指由当地村民共同制定并要求共同遵守的规约。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡规民约
xiāng
乡
guī
规
mín
民
yuē
约
Các từ liên quan
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
规为
规仪
规仿
民丁
民下
民不堪命
约交
约从
约会
约信
约俭
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 郷, 鄕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱜
萫
襄
骧
儴
郷
勷
纕
𠆝
湘
楿
忀
㐡
乮
乬
𠃨
乪
𠃊
𠃬
𠄂
𠄙
𠄍
𠃶
㐈
辶
习
勺
𠆥
亿
彳
卂
囗
夨
乆
卫
上
家乡
故乡
乡下
老乡
乡村
同乡
乡镇
梦乡
他乡
乡愁
