Bản dịch của từ 乡贡 trong tiếng Việt
乡贡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
乡贡 (Danh từ)
【xiāng gòng】
01
Kỳ thi cấp tỉnh (kỳ thi tổ chức ở cấp tỉnh hoặc cấp địa phương) trong khoa thi cung đình là một trong những khâu tuyển chọn thí sinh ngày xưa.
3.指乡试。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thí sinh do châu, huyện tiến cử đi dự khoa cử (thời Đường) — tức người không qua trường thi học mà được địa phương đề cử đi thi
1.唐代不经学馆考试而由州县推荐应科举的士子。
Ví dụ
03
Dội người do huyện, châu biều đi (từ các châu, huyện tưới cấp lên) — hành động tuyển chọn/đưa đi (quận, trình lên cấp trên)
2.指由州县选送。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乡贡
xiāng
乡
gòng
贡
Các từ liên quan
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
贡举
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 郷, 鄕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノ
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱜
萫
襄
骧
儴
郷
勷
纕
𠆝
湘
楿
忀
㐡
乮
乬
𠃨
乪
𠃊
𠃬
𠄂
𠄙
𠄍
𠃶
㐈
辶
习
勺
𠆥
亿
彳
卂
囗
夨
乆
卫
上
家乡
故乡
乡下
老乡
乡村
同乡
乡镇
梦乡
他乡
乡愁
