Bản dịch của từ 书云 trong tiếng Việt
书云
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书云 (Danh từ)
【shū yún】
01
Sách ghi chép thiên tượng xưa; việc quan sát mây, khí, sao để đoán吉凶 và ghi lại (như lễ cổ: lên đài quan thiên tượng và ‘書雲’).
1.古代观察天象以占吉凶,并加以记录。语本《左传.僖公五年》:“公既视朔,遂登观台以望,而书,礼也。凡分﹑至﹑启﹑闭,必书云物,为备故也。”杨伯峻注:“云物,古有两义。《太平御览》八引《左传》旧注云:‘云,五云也;物,风﹑气﹑日﹑月﹑星﹑辰也。’是分云﹑物为二。然《周礼.春官.保章氏》云:‘以五云之事辨吉凶﹑水旱降丰荒之祲象。’郑众﹑郑玄皆谓云物即云色。五云之色者,青﹑白﹑赤﹑黑﹑黄五色也。杜注亦云:‘云物,气色灾变也。’其义亦同两郑,是以云物为一。盖古礼,国君于二分二至及四立之日,必登台以望天象(或日旁云气之色),占其吉凶而书之。”
Ví dụ
02
Từ cổ (thơ văn Tống) chỉ ngày Đông chí (mùa đông nhất trong năm)
2.宋人诗文多以“书云”指冬至。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书云
shū
书
yún
云
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
