Bản dịch của từ 书人 trong tiếng Việt

书人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书人 (Danh từ)

shū rén
01

Người giỏi thư pháp; thầy/cầu viết chữ (chuyên về chữ viết đẹp)

1.善书者;书法家。

Ví dụ
02

Người viết sách; tác giả (người biên soạn hoặc sáng tác sách)

2.写书之人,作者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书人

shū

rén

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép