Bản dịch của từ 书令史 trong tiếng Việt

书令史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书令史 (Danh từ)

shū lìng shǐ
01

Quan viên triều đình xưa chuyên trợ giúp soạn thảo văn bản, quản lý sổ sách hành chính (là chức quan nhỏ trong biên chế văn thư).

古代佐理案牍的官吏。晋﹑南朝宋有内台书令史,九品。隋诸省府寺各有令史﹑书令史﹑书吏之属。参阅《宋书.百官志下》﹑《通典.职官四》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书令史

shū

lìng

shǐ

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
令上
令丙
令主
史不絶书
史乘
史书
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép