Bản dịch của từ 书会 trong tiếng Việt

书会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书会 (Danh từ)

shū huì
01

Hội/nhóm của tác giả kịch hát, ca kịch thời Tống–Nguyên; giống như hội văn nghệ (thường đặt ở các thành phố lớn như Hàng Châu, Ôn Châu, Bắc Kinh).

宋元时戏曲、曲艺作者的社团组织。多设于杭州、温州、大都(今北京)等大城市。书会的成员称为才人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书会

shū

huì

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
会丧
会串
会事
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép