Bản dịch của từ 书刀 trong tiếng Việt
书刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书刀 (Danh từ)
【shū dāo】
01
Dao để khắc chữ hoặc bào sửa trên các giản mây, gỗ, tre (cổ dùng để chạm khắc chữ trên chữ giản); Hán Việt: 'thư đao' — dao khắc chữ
在竹木简上刻字或削改的刀。古称削,汉人称书刀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书刀
shū
书
dāo
刀
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
